Sinh nhật bạn đang theo dõi

Lưu sinh nhật để xem tuổi của mọi người và đếm ngược đến sinh nhật tiếp theo của họ.

    ·

    Chỉ được lưu trong trình duyệt này. Hãy xuất tệp để giữ một bản sao.

    Công cụ tính tuổi online là gì?

    Công cụ tính tuổi trực tuyến này giải đáp chính xác câu hỏi "Tôi hiện bao nhiêu tuổi?" bằng cách tính toán khoảng thời gian từ ngày sinh của bạn (ngày bắt đầu) đến một ngày nào đó được chọn (được cài đặt tự động là ngày hiện tại). Bạn cũng có thể tính tuổi từ ngày sinh cho đến bất cứ một ngày nào đó trong tương lai hoặc quá khứ.

    Công cụ tính tuổi này hiển thị các kết quả trong một bảng thể hiện tuổi đời theo các đơn vị thời gian khác nhau:

    • Số tuổi: Được phân thành số năm, số tháng và số ngày tính từ hai dữ liệu ngày tháng được nhập vào
    • Số tuổi tính theo năm: Số tuổi chính xác tính theo năm (bao gồm các số thập phân)
    • Số tuổi tính theo tháng: Tổng số tháng tính từ ngày sinh (bao gồm các số thập phân)
    • Số tuổi tính theo tuần: Số tuổi được tính theo tuần (bao gồm các số thập phân)
    • Số tuổi tính theo ngày: Trả lời cho câu hỏi "Tôi đã sống được bao nhiêu ngày rồi?"
    • Số tuổi tính theo giờ: Trả lời cho câu hỏi "Tôi đã sống được bao nhiêu giờ rồi?"
    • Số tuổi tính theo phút: Trả lời cho câu hỏi "Tôi đã sống được bao nhiêu phút rồi?"
    • Số tuổi tính theo giây: Trả lời cho câu hỏi "Tôi đã sống được bao nhiêu giây rồi?"
    • Số ngày tính cho đến ngày sinh: Số ngày còn lại cho đến ngày sinh sắp tới

    Kết quả số ngày tính cho đến ngày sinh sắp tới cũng được thể hiện bằng cách nhấp chuột. Điều đó chuyển bạn đến một trang đếm ngược đến ngày sinh.

    Cách sử dụng Công cụ tính tuổi online

    Để sử dụng công cụ tính tuổi online, hãy làm theo các bước sau đây:

    1. Nhập Ngày sinh vào trường nhập dữ liệu đầu tiên.
    2. Chọn Ngày hiện tại trong trường thứ hai. Nó bắt đầu từ ngày hiện tại nhưng bạn có thể đổi sang bất cứ ngày nào theo ý muốn.
    3. Nhấp vào nút Tính toán để xem kết quả tính số tuổi.

    Cách tính tuổi thủ công

    Để xác định tuổi của một người khi không có công cụ máy tính, bạn cần sử dụng ngày sinh của người ấy và số năm hiện tại. Tuy nhiên, việc xác định tuổi chính xác theo niên đại cần tính đến số tháng và số ngày. Hầu hết các quốc gia phương Tây sử dụng phương pháp sau đây để xác định tuổi hiện tại của một người:

    1. Ghi nhận ngày hiện tại (ngày, tháng, năm)
    2. Ghi nhận ngày sinh (ngày, tháng, năm)
    3. Lấy số năm hiện tại trừ số năm sinh
    4. Nếu tháng hiện tại xảy ra trước tháng sinh, hoặc nếu cùng tháng nhưng ngày hiện tại trước ngày sinh, lấy kết quả từ bước 3 trừ đi 1
    5. Kết quả sau khi trừ là số tuổi tính theo năm

    Xin lưu ý rằng cách tính tuổi thay đổi theo nền văn hóa. Truyền thống tại một số quốc gia châu Á cho rằng ngay từ khi mới ra đời thì trẻ con đã được 1 tuổi. Các năm nhuận cũng ảnh hưởng đến kết quả tính toán tuổi. Vì thế, để tính tuổi chính xác, chúng ta cần sử dụng công cụ tính tuổi trực tuyến này.

    Bảng tra tuổi (năm 2026)

    Tuổi tính theo năm dương lịch; nếu chưa qua sinh nhật trong năm, hãy trừ 1 tuổi.

    Năm sinh Con giáp Tuổi
    2026 Ngọ 0
    2025 Tỵ 1
    2024 Thìn 2
    2023 Mão 3
    2022 Dần 4
    2021 Sửu 5
    2020 6
    2019 Hợi 7
    2018 Tuất 8
    2017 Dậu 9
    2016 Thân 10
    2015 Mùi 11
    2014 Ngọ 12
    2013 Tỵ 13
    2012 Thìn 14
    2011 Mão 15
    2010 Dần 16
    2009 Sửu 17
    2008 18
    2007 Hợi 19
    2006 Tuất 20
    2005 Dậu 21
    2004 Thân 22
    2003 Mùi 23
    2002 Ngọ 24
    2001 Tỵ 25
    2000 Thìn 26
    1999 Mão 27
    1998 Dần 28
    1997 Sửu 29
    1996 30
    1995 Hợi 31
    1994 Tuất 32
    1993 Dậu 33
    1992 Thân 34
    1991 Mùi 35
    1990 Ngọ 36
    1989 Tỵ 37
    1988 Thìn 38
    1987 Mão 39
    1986 Dần 40
    1985 Sửu 41
    1984 42
    1983 Hợi 43
    1982 Tuất 44
    1981 Dậu 45
    1980 Thân 46
    1979 Mùi 47
    1978 Ngọ 48
    1977 Tỵ 49
    1976 Thìn 50
    1975 Mão 51
    1974 Dần 52
    1973 Sửu 53
    1972 54
    1971 Hợi 55
    1970 Tuất 56
    1969 Dậu 57
    1968 Thân 58
    1967 Mùi 59
    1966 Ngọ 60
    1965 Tỵ 61
    1964 Thìn 62
    1963 Mão 63
    1962 Dần 64
    1961 Sửu 65
    1960 66
    1959 Hợi 67
    1958 Tuất 68
    1957 Dậu 69
    1956 Thân 70
    1955 Mùi 71
    1954 Ngọ 72
    1953 Tỵ 73
    1952 Thìn 74
    1951 Mão 75
    1950 Dần 76
    1949 Sửu 77
    1948 78
    1947 Hợi 79
    1946 Tuất 80
    1945 Dậu 81
    1944 Thân 82
    1943 Mùi 83
    1942 Ngọ 84
    1941 Tỵ 85
    1940 Thìn 86
    1939 Mão 87
    1938 Dần 88
    1937 Sửu 89
    1936 90
    1935 Hợi 91
    1934 Tuất 92
    1933 Dậu 93
    1932 Thân 94
    1931 Mùi 95
    1930 Ngọ 96
    1929 Tỵ 97
    1928 Thìn 98
    1927 Mão 99
    1926 Dần 100